Từ vựng tiếng Trung
Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
dùng trong 囫圇|囫囵[hu2lun2]
(dùng trong tên nữ) (cũ)
biến thể của 崙|仑[lun2]
dùng trong 崑崙|昆仑[Kun1 lun2]
tuyển chọn
rơi vào (hủy hoại, lãng quên); bị giảm xuống
phân loại; vặn tơ; sợi tơ
tên cây (cổ)
ý kiến; quan điểm; lý thuyết; học thuyết; thảo luận; nói về; coi như; xem xét; theo; mỗi (kilômét, giờ, v.v.)
bánh xe; đĩa; vòng; chuyến tàu hơi nước; thay phiên; xoay vòng; lượng từ cho các vật tròn lớn: đĩa, hoặc sự kiện lặp lại: vòng, lượt
(kim loại); roentgeni (hóa học)
biến thể của 裸[luo3]
thông minh; lanh lợi
ho khạc; cũng đọc là [ka3]
(trợ từ cảm thán cuối câu)
biến thể sai của 囉|啰[luo5]
nắm vật gì đó dài và vuốt theo nó
chất đống; xếp chồng; một đống; một chồng
xem 桫欏|桫椤[suo1 luo2]
dùng trong phiên âm
tên một con sông
dùng trong 炮烙[pao2luo4]
bò đốm; rõ ràng; kiệt xuất
tên một bộ lạc
đồ trang sức cổ
bệnh lao hạch; lao tuyến
một đống; chồng (đá)
cái rổ
vật giống cái lưới; giữ cố định bằng lưới; quấn; xoắn; (Đông y) kinh lạc trong cơ thể
dây xâu tiền xu