谮
vu khống
vu khống
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể của 撰[zhuan4]
›识zhìghi chép; viết chú thích
›证zhèngchứng chỉ; bằng chứng; chứng minh; biểu thị; xác nhận; biến thể của 症[zheng4]
›噪zàobiến thể của 噪[zao4]
›谪zhégiáng chức quan cao xuống vị trí nhỏ ở vùng xa (hình phạt thời Trung Quốc phong kiến); đày hoặc lưu đày…
›谵zhān(văn học) nói sảng; nói mê; bị mê sảng
›诪zhōu(văn học) nguyền rủa; lừa dối; nói dối
›诌zhōubịa đặt (một câu chuyện); phiên âm Đài Loan [zou1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.