Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

zào

噪 là gì?

[zào] có nghĩa là (văn học) (chim hoặc côn trùng) hót hoặc kêu; (hình thức kết hợp) tạo ra tiếng ồn ầm ĩ.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 噪 trong tiếng Việt

  1. (văn học) (chim hoặc côn trùng) hót hoặc kêu
  2. (hình thức kết hợp) tạo ra tiếng ồn ầm ĩ

Cách đọc và ghi nhớ 噪

được đọc là zào, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(văn học) (chim hoặc côn trùng) hót hoặc kêu; (hình thức kết hợp) tạo ra tiếng ồn ầm ĩ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan