Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

zào

造 là gì?

[zào] có nghĩa là làm; xây dựng; sản xuất; phát minh; bịa đặt; đi đến; bên (trong vụ kiện hoặc thỏa thuận pháp lý); mùa vụ; lượng từ cho mùa vụ.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 造 trong tiếng Việt

  1. làm
  2. xây dựng
  3. sản xuất
  4. phát minh
  5. bịa đặt
  6. đi đến
  7. bên (trong vụ kiện hoặc thỏa thuận pháp lý)
  8. mùa vụ
  9. lượng từ cho mùa vụ

Cách đọc và ghi nhớ 造

được đọc là zào, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “làm; xây dựng; sản xuất; phát minh; bịa đặt; đi đến; bên (trong vụ kiện hoặc thỏa thuận pháp lý); mùa vụ; lượng từ cho mùa vụ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan