Từ vựng tiếng Trung
Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách từ vựng
12.295 mục từ · Trang 188/205
刖: cắt cụt một hoặc cả hai chân (hình phạt trong thời Trung Hoa cổ đại) (một trong năm hình phạt tàn khốc 五刑[wu3 xing2])
哕: nôn; nấc; phát âm ở Đài Loan: [yue1]
岳: bố mẹ và các bác bên vợ
岳: núi cao; đỉnh cao nhất của dãy núi
悦: vui lòng
戉: biến thể của 鉞|钺[yue4]
抈: bẻ cong
曰: nói; phát biểu
曱: dùng trong 曱甴[yue1 zha2]
月: mặt trăng; tháng; hàng tháng; LT:個|个[ge4],輪|轮[lun2]
楽: biến thể tiếng Nhật của 樂|乐[yue4]
乐: âm nhạc
樾: bóng râm của cây cối
瀹: rửa sạch; đun sôi
爚: sáng; rực cháy
狘: nhảy
玥: ngọc trai dùng trong tế lễ
矱: tiêu chuẩn; quy tắc; phiên âm Đài Loan [huo4]
礿: lễ tế tổ tiên mùa xuân
禴: lễ hiến tế tổ tiên mùa xuân
籥: sáo; chìa khóa
粤: tiếng Quảng Đông; tên gọi tắt của Quảng Đông 廣東|广东[Guang3 dong1]
约: hẹn; mời; xấp xỉ; ước định; hiệp ước; tiết kiệm; hạn chế; rút gọn (phân số); súc tích
越: vượt; vượt qua; vượt hơn; càng... càng
趯: nhảy
跃: nhảy; bật
𫐄: thanh ngang để thắng ngựa
钺: rìu chiến
钥: chìa khóa; cũng đọc là [yao4]
阅: kiểm tra; xem xét; đọc; nghiên cứu; đi qua; trải qua
閲: biến thể tiếng Nhật của 閱|阅
𬸚: dùng trong 鸑鷟|𬸚𬸦[yue4 zhuo2]
龠: đơn vị thể tích cổ (nửa 合[ge3], tương đương 50ml); sáo cổ
𬸚𬸦: (văn học) loài chim huyền thoại giống phượng hoàng; (cổ đại) loài chim nước giống như vịt lớn
伝: triệu tập; truyền bá; truyền đạt
允: công bằng; công chính; cho phép; đồng ý
匀: đều; phân bố đều; đồng đều; phân phối đều; chia sẻ
奫: sâu và rộng (vùng nước); vực thẳm
孕: mang thai
恽: họ [Yun4]
愠: phẫn nộ; cảm thấy tổn thương
昀: ánh sáng mặt trời; dùng trong tên người
晕: chóng mặt; quầng sáng; vòng quanh mặt trăng hoặc mặt trời
枟: vân gỗ
殒: chết; thiệt mạng
氲: dùng trong 氤氳|氤氲[yin1 yun1]
沄: dòng chảy xiết của dòng nước lũ
涢: (tên một con sông ở Hà Bắc)
澐: sóng nước
煴: biến thể của 熨[yun4]
𤈶: (màu vàng)
熨: bàn ủi; ủi quần áo
狁: tên một bộ lạc
畇: đất khai hoang
筠: vỏ tre
筼: xem 篔簹|筼筜[yun2 dang1]
纭: rối loạn; đông đúc
缊: gai; mơ hồ; huyền bí
耘: làm cỏ
芸: cây cửu lý hương (Ruta graveolens); (dùng trong các từ ghép cổ liên quan đến sách vì thời xưa cây cửu lý hương được dùng để bảo vệ sách khỏi bị…