遭
gặp tình cờ (thường là điều không may); lượng từ cho sự kiện: lần, lượt, sự cố
gặp tình cờ (thường là điều không may); lượng từ cho sự kiện: lần, lượt, sự cố
遭 thường mang nghĩa “gặp tình cờ (thường là điều không may)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 遭 cùng cụm 遭到 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
bị
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.gặp phải
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chịu; gánh chịu (tổn thất, điều không may)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chịu đựng (thất bại, tử vong v.v.)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làm; xây dựng; sản xuất; phát minh; bịa đặt; đi đến; bên (trong vụ kiện hoặc thỏa thuận pháp lý); mùa vụ…
›邅zhānkhông tiến triển
›遮zhēche đậy (khuyết điểm); che chắn; giấu; ẩn
›遵zūntuân theo; nghe lời; làm theo; tuân thủ
›邾zhūtên một nước chư hầu
›郅zhìcực kỳ; rất
›郰zōunơi Khổng Tử sinh ra ở Sơn Đông
›侦zhēnbiến thể cũ của 偵|侦[zhen1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.