Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách từ vựng

12.295 mục từ · Trang 183/205

Yōng

鄘: họ [Yong1]; tên một nước chư hầu

Từ vựng
yòng

醟: uống quá độ; phóng đãng

Từ vựng
yōng

镛: chuông lớn

Từ vựng
yōng

雍: hòa hợp

Từ vựng
yōng

雍: biến thể cũ của 雍[yong1]

Từ vựng
yóng

颙: hoành tráng; oai vệ; nghiêm trang; nghiêm nghị

Từ vựng
yōng

饔: (văn học) thức ăn chín; bữa sáng

Từ vựng
yóng

鰫: cá mè hoa

Từ vựng
yōng

鳙: xem 鱅魚|鳙鱼[yong1 yu2]

Từ vựng
yǒu

丣: biến thể cũ của 酉[you3]

Từ vựng
yòu

佑: (hình thức kết hợp) phù hộ; bảo vệ

Từ vựng
yòu

侑: (văn học) mời ai đó (ăn hoặc uống)

Từ vựng
yōu

优: xuất sắc; vượt trội

Từ vựng
yóu

冘: (hình thức liên kết) chủ yếu dùng trong 冘豫[you2 yu4] hoặc 冘疑[you2 yi2]

Từ vựng
yǒu

卣: đồ đựng rượu

Từ vựng
yòu

又: (một lần) nữa; cũng; vừa... vừa...; thế nhưng; (dùng để nhấn mạnh) dù sao đi nữa

Từ vựng
yǒu

友: bạn bè

Từ vựng
yòu

右: (hình thức kết hợp) bên phải; phía tay phải; (hình thức kết hợp) (chính trị) hữu khuynh; (hình thức kết hợp) (cũ) phía tây; (văn học) bên phải…

Từ vựng
yōu

呦: Ô! (thán từ biểu lộ sự thất vọng, v.v.); dùng trong 呦呦[you1 you1]

Từ vựng
yòu

囿: công viên; hạn chế; bị giới hạn vào

Từ vựng
yòu

宥: tha thứ; giúp đỡ; sâu sắc

Từ vựng
yóu

尤: xuất sắc; đặc biệt, đặc biệt là; lỗi; bày tỏ sự bất mãn với

Từ vựng
yòu

幼: trẻ

Từ vựng
yōu

幽: hẻo lánh; ẩn khuất; biệt lập; thanh bình; yên tĩnh; giam cầm; trong mê tín chỉ cõi âm; quận cổ trải dài các tỉnh Liêu Ninh và Hà Bắc

Từ vựng
yōu

悠: kéo dài hoặc chậm rãi; xa xôi trong thời gian hoặc không gian; nhàn nhã; đung đưa; sâu lắng; lo lắng

Từ vựng
yōu

忧: lo lắng; bận tâm; lo âu; phiền muộn; nỗi buồn; (văn học) để tang

Từ vựng
yǒu

懮: đau buồn; thư thái

Từ vựng
yōu

攸: xa; từ đứng trước trạng từ

Từ vựng
yóu

斿: đường diềm sò dọc theo mép dưới của lá cờ

Từ vựng
yǒu

有: có; có (gì đó); (dạng kết hợp) có; với; mang tính chất gì đó (như trong 有意[you3 yi4] cố ý)

Từ vựng
yòu

柚: bưởi (Citrus maxima hoặc C. grandis); bưởi chùm; bưởi Đông phương

Từ vựng
yóu

楢: Quercus glandulifera

Từ vựng
yǒu

槱: lửa trại nghi lễ

Từ vựng
yōu

櫌: cái bừa

Từ vựng
yóu

油: dầu; mỡ; chất béo; dầu mỏ; thoa dầu trẩu, sơn hoặc vecni; nhờn; béo; lém lỉnh; xảo quyệt

Từ vựng
yǒu

泑: lớp men thủy tinh trên đồ sứ, gốm v.v

Từ vựng
yóu

游: bơi; biến thể của 遊|游[you2]

Từ vựng
yǒu

牖: khai sáng; cửa sổ mắt cáo

Từ vựng
yóu

犹: như thể; (giống) như; giống như; vẫn; còn

Từ vựng
yóu

猷: lên kế hoạch; mưu tính

Từ vựng
yóu

由: theo; từ; bởi vì; do; bằng; qua; thông qua; (trước danh từ và động từ) là để ... làm

Từ vựng
yóu

疣: nốt sùi; mụn cóc

Từ vựng
yòu

祐: (thần thánh) phù hộ; bảo vệ

Từ vựng
yóu

繇: nguyên nhân; phương tiện

Từ vựng
yǒu

羑: dẫn dắt

Từ vựng
yōu

耰: bừa

Từ vựng
yóu

肬: biến thể của 疣[you2]

Từ vựng
yóu

莜: xem 莜麥|莜麦[you2 mai4]

Từ vựng
yǒu

莠: Setaria viridis; ác độc

Từ vựng
yóu

莸: Caryopteris divaricata

Từ vựng
yóu

蚰: xem 蚰蜒[you2 yan5]

Từ vựng
yòu

蚴: ấu trùng

Từ vựng
yóu

蝣: Ephemera strigata

Từ vựng
yóu

訧: lỗi; lầm

Từ vựng
yòu

诱: (văn học) dụ dỗ; lôi kéo

Từ vựng
𬨎yóu

𬨎: xe nhẹ; không đáng kể

Từ vựng
yòu

迶: đi bộ

Từ vựng
yóu

逌: xa; vui vẻ; hài lòng

Từ vựng
yóu

游: đi; du lịch; đi rong ruổi; du hành

Từ vựng
yóu

邮: bưu điện; bưu phẩm

Từ vựng