油
dầu; mỡ; chất béo; dầu mỏ; thoa dầu trẩu, sơn hoặc vecni; nhờn; béo; lém lỉnh; xảo quyệt
dầu; mỡ; chất béo; dầu mỏ; thoa dầu trẩu, sơn hoặc vecni; nhờn; béo; lém lỉnh; xảo quyệt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dọc theo; theo (một đường, truyền thống, v.v.); tiếp tục; viền (một mép bằng dây băng, dải, v.v.); mép; cạnh
›泆yìdâm đãng, phóng túng, hoang phí
›泑yǒulớp men thủy tinh trên đồ sứ, gốm v.v
›沇yǎnbiến thể cổ của 兗|兖[yan3]
›沅Yuánsông Nguyên ở Quý Châu và Hồ Nam
›沄yúndòng chảy xiết của dòng nước lũ
›沂YíSông Yi, Shandong
›泱yāngkích động (gió, mây); bao la
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.