又
(một lần) nữa; cũng; vừa... vừa...; thế nhưng; (dùng để nhấn mạnh) dù sao đi nữa
(một lần) nữa; cũng; vừa... vừa...; thế nhưng; (dùng để nhấn mạnh) dù sao đi nữa
又 thường mang nghĩa “nữa”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 又 cùng cụm 又称 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Bổ sung ý nghĩa thời gian, phạm vi, mức độ, phủ định hoặc thái độ cho vị ngữ.
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đềHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
còn được gọi là
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.còn được gọi là
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bạn bè
›厣yǎnnắp đậy nhỏ (tiếng La-tinh: little lid); một mảnh che (trong các nhánh khác nhau của giải phẫu)
›厳yánbiến thể Nhật Bản của 嚴|严
›厌yàn(dạng kết hợp) ghét; chán ngấy; (văn học) làm thỏa mãn; làm hài lòng
›原yuántrước đây; nguyên bản; chính; thô; bằng phẳng; nguyên nhân; nguồn gốc
›厓yádạng cũ của 崖 (vách đá) và 涯 (bờ)
›印yìnin; đánh dấu; khắc; con dấu; bản in; tem; dấu vết; vết tích; hình ảnh
›卣yǒuđồ đựng rượu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.