Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
𬴊
lín

biến thể của 麟[lin2], kỳ lân cái

Từ vựng
lín

vảy (của cá)

Từ vựng
lín

biến thể của 麟[lin2]

Từ vựng
lín

dùng trong 麒麟[qi2 lin2]

Từ vựng
𡳞
lìn

(phương ngữ Mân Nam) bộ phận sinh dục nam; dương vật

Từ vựng
líng

ký tự dùng ở Đài Loan thay cho tên thật (giống như "X" trong tiếng Anh); biến thể của 〇[ling2]

Từ vựng
líng

số không

Từ vựng
lìng

ra lệnh; chỉ huy; một mệnh lệnh; lệnh; trát; làm cho; khiến cho; đức hạnh; danh hiệu tôn kính; mùa; vị trí trong chính quyền (cũ); loại bài hát hoặc thơ ngắn

Từ vựng
líng

(cũ) diễn viên nam; diễn viên nữ; (hình thức không có nghĩa)

Từ vựng
líng

tiếp cận; vươn cao; băng dày; lăng mạ hoặc ngược đãi

Từ vựng
lìng

khác; nữa; tách biệt; một cách riêng rẽ

Từ vựng
lìng

dùng trong 嘌呤[piao4 ling4]; cách phát âm ở Đài Loan [ling2]

Từ vựng
líng

dùng trong 囹圄[ling2 yu3]

Từ vựng
líng

gò; mộ

Từ vựng
líng

la cà; tên của cha Hoàng đế Nghiêu

Từ vựng
líng

(văn học) (về phụ nữ) thông minh; (chủ yếu dùng trong tên nữ)

Từ vựng
líng

chỉ dùng trong 岭巆|岭𫶕[ling2 ying2]

Từ vựng
lǐng

dãy núi; sườn núi

Từ vựng
līng

ánh nắng

Từ vựng
líng

Eurya japonica

Từ vựng
líng

(dạng kết hợp) khung cửa sổ; cửa sổ mắt cáo

Từ vựng
líng

biến thể của 櫺|棂[ling2]

Từ vựng
líng

tiếng nước chảy

Từ vựng
líng

biến thể của 凌[ling2]

Từ vựng
líng

(từ tượng thanh) leng keng (trong các từ như 玎玲 hoặc 玲瓏|玲珑); tiếng leng keng của đồ trang sức bằng ngọc

Từ vựng
líng

rãnh lõm của ngói

Từ vựng
líng

dùng trong 穆稜|穆棱[Mu4 ling2]

Từ vựng
líng

mành tre

Từ vựng
líng

gấm; lụa mỏng

Từ vựng
líng

linh dương

Từ vựng