Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

yǒu

牖 là gì?

[yǒu] có nghĩa là khai sáng; cửa sổ mắt cáo.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 牖 trong tiếng Việt

  1. khai sáng
  2. cửa sổ mắt cáo

Cách đọc và ghi nhớ 牖

được đọc là yǒu, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khai sáng; cửa sổ mắt cáo”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan