右
(hình thức kết hợp) bên phải; phía tay phải; (hình thức kết hợp) (chính trị) hữu khuynh; (hình thức kết hợp) (cũ) phía tây; (văn học) bên phải là bên ưu tiên
(hình thức kết hợp) bên phải; phía tay phải; (hình thức kết hợp) (chính trị) hữu khuynh; (hình thức kết hợp) (cũ) phía tây; (văn học) bên phải là bên ưu tiên
右 thường mang nghĩa “bên phải; phía tay phải”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 右 cùng cụm 左右 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
trái phải
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.cánh hữu
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tay phải
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.bên phải
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(dạng kết hợp) ghét; chán ngấy; (văn học) làm thỏa mãn; làm hài lòng
›原yuántrước đây; nguyên bản; chính; thô; bằng phẳng; nguyên nhân; nguồn gốc
›吁yùbiến thể của 籲|吁[yu4]
›吆yāohét; lèo nhèo; la lớn (để thúc động vật); rao bán (hàng hóa)
›吔yētừ tượng thanh biểu thị ngạc nhiên, kinh ngạc và thở dài
›咿yībiến thể của 咿[yi1]
›吟yínngâm; ngâm thơ; rên rỉ; rên rền; kêu (của một số động vật và côn trùng); bài hát (thơ cổ)
›听yǐncười (cổ đại)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.