Từ vựng tiếng Trung
Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
cây liễu
biến thể cũ của 柳[liu3]
biến thể cũ của 柳[liu3]
lựu
biến thể cũ của 榴[liu2]
chảy; truyền bá; lưu thông hoặc lan truyền; di chuyển hoặc trôi dạt; sa sút; đày ải hoặc lưu đày; dòng nước hoặc thứ gì đó giống dòng nước; hạng, mức hoặc cấp
dùng trong 冰溜[bīng liù]
trong; sâu (về nước); nhanh
xào nhanh; tương tự xào nhưng có thêm bột bắp; cũng viết 溜
(văn học) viên đá quý sáng chói
đá quý
biến thể cũ của 琉[liu2]
biến thể cũ của 琉[liu2]
biến thể cũ của 留[liu2]
để lại (tin nhắn, v.v.); giữ lại; ở lại; duy trì; bảo tồn; lưu giữ
biến thể cũ của 留[liu2]
khối u
biến thể cũ của 瘤[liu2]
lưu huỳnh (hoá học)
dùng trong 碌碡[liu4 zhou5]; cách phát âm ở Đài Loan [lu4]
biến thể của 碌[liu4]
con; chùm; mái (tóc)
giỏ cá; giỏ đựng cá
biến thể cũ của 罶[liu3]
tiếng gió âm vang; lướt bay
đi dạo; dắt ngựa đi dạo
đi dạo; đi bộ (với động vật)
biến thể của 鎦|镏[liu2]
lutetium (hoá học) (Đài Loan)
vàng ròng