Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
liǔ

cây liễu

Từ vựng
liǔ

biến thể cũ của 柳[liu3]

Từ vựng
liǔ

biến thể cũ của 柳[liu3]

Từ vựng
liú

lựu

Từ vựng
liú

biến thể cũ của 榴[liu2]

Từ vựng
liú

chảy; truyền bá; lưu thông hoặc lan truyền; di chuyển hoặc trôi dạt; sa sút; đày ải hoặc lưu đày; dòng nước hoặc thứ gì đó giống dòng nước; hạng, mức hoặc cấp

Từ vựng
liù

dùng trong 冰溜[bīng liù]

Từ vựng
liú

trong; sâu (về nước); nhanh

Từ vựng
liū

xào nhanh; tương tự xào nhưng có thêm bột bắp; cũng viết 溜

Từ vựng
liǔ

(văn học) viên đá quý sáng chói

Từ vựng
liú

đá quý

Từ vựng
liú

biến thể cũ của 琉[liu2]

Từ vựng
liú

biến thể cũ của 琉[liu2]

Từ vựng
liú

biến thể cũ của 留[liu2]

Từ vựng
liú

để lại (tin nhắn, v.v.); giữ lại; ở lại; duy trì; bảo tồn; lưu giữ

Từ vựng
liú

biến thể cũ của 留[liu2]

Từ vựng
liú

khối u

Từ vựng
liú

biến thể cũ của 瘤[liu2]

Từ vựng
liú

lưu huỳnh (hoá học)

Từ vựng
liù

dùng trong 碌碡[liu4 zhou5]; cách phát âm ở Đài Loan [lu4]

Từ vựng
liù

biến thể của 碌[liu4]

Từ vựng
liǔ

con; chùm; mái (tóc)

Từ vựng
liǔ

giỏ cá; giỏ đựng cá

Từ vựng
liǔ

biến thể cũ của 罶[liu3]

Từ vựng
liù

tiếng gió âm vang; lướt bay

Từ vựng
liù

đi dạo; dắt ngựa đi dạo

Từ vựng
liù

đi dạo; đi bộ (với động vật)

Từ vựng
liú

biến thể của 鎦|镏[liu2]

Từ vựng
liú

lutetium (hoá học) (Đài Loan)

Từ vựng
liú

vàng ròng

Từ vựng