Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
liù

sáu (chữ số chống gian lận của ngân hàng)

Từ vựng
liù

nước mưa nhỏ giọt từ mái hiên

Từ vựng
liú

gió rít

Từ vựng
liù

hấp; nấu bằng nồi hấp; hấp lại đồ ăn nguội

Từ vựng
liú

biến thể cũ của 騮|骝[liu2]

Từ vựng
liú

biến thể cũ của 騮|骝[liu2]

Từ vựng
liú

ngựa màu nâu đỏ, bờm đen

Từ vựng
liú

xem 鵂鶹|鸺鹠[xiu1 liu2]

Từ vựng
liù

chim chiền chiện (chi Anthus)

Từ vựng
lǐ wǎ

centiwatt (cũ)

Từ vựng
lo

(tiểu từ ngữ khí giống 了[le5], chỉ rằng điều gì đó là rõ ràng)

Từ vựng
lǒng

thô lỗ; man rợ

Từ vựng
lòng

hót hoặc hót líu lo (của chim); âm thanh nhạc

Từ vựng
lóng

dùng trong 喉嚨|喉咙[hou2 long2]

Từ vựng
lǒng

luống giữa các thửa ruộng; hàng cây trồng; đất đắp thành luống trong ruộng; gò mộ

Từ vựng
lǒng

biến thể cũ của 壟|垄[long3]

Từ vựng
lóng

dốc; cheo leo (của núi)

Từ vựng
lòng

đường nhỏ; hẻm

Từ vựng
lǒng

gom lại; thu thập; tiến lại gần; tiếp cận; cộng; tóm tắt; chải (tóc)

Từ vựng
lóng

dùng trong 曚曨|曚昽[meng2 long2]

Từ vựng
lóng

dùng trong 朦朧|朦胧[meng2 long2]

Từ vựng
lóng

(văn học) cửa sổ; (văn học) lồng cho động vật

Từ vựng
lóng

biến thể tiếng Nhật của 瀧|泷[long2]

Từ vựng
lóng

ghềnh; thác nước; mưa xối xả

Từ vựng
lóng

tiếng trang sức ngọc kêu

Từ vựng
lóng

bệnh tật; bí tiểu

Từ vựng
lóng

dùng trong 矇矓|蒙眬[meng2 long2]

Từ vựng
lóng

nghiền; xay

Từ vựng
lóng

biến thể của 礱|砻, nghiền; xay

Từ vựng
窿
lóng

khoang; lỗ

Từ vựng