Từ vựng tiếng Trung
Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
sáu (chữ số chống gian lận của ngân hàng)
nước mưa nhỏ giọt từ mái hiên
gió rít
hấp; nấu bằng nồi hấp; hấp lại đồ ăn nguội
biến thể cũ của 騮|骝[liu2]
biến thể cũ của 騮|骝[liu2]
ngựa màu nâu đỏ, bờm đen
xem 鵂鶹|鸺鹠[xiu1 liu2]
chim chiền chiện (chi Anthus)
centiwatt (cũ)
(tiểu từ ngữ khí giống 了[le5], chỉ rằng điều gì đó là rõ ràng)
thô lỗ; man rợ
hót hoặc hót líu lo (của chim); âm thanh nhạc
dùng trong 喉嚨|喉咙[hou2 long2]
luống giữa các thửa ruộng; hàng cây trồng; đất đắp thành luống trong ruộng; gò mộ
biến thể cũ của 壟|垄[long3]
dốc; cheo leo (của núi)
đường nhỏ; hẻm
gom lại; thu thập; tiến lại gần; tiếp cận; cộng; tóm tắt; chải (tóc)
dùng trong 曚曨|曚昽[meng2 long2]
dùng trong 朦朧|朦胧[meng2 long2]
(văn học) cửa sổ; (văn học) lồng cho động vật
biến thể tiếng Nhật của 瀧|泷[long2]
ghềnh; thác nước; mưa xối xả
tiếng trang sức ngọc kêu
bệnh tật; bí tiểu
dùng trong 矇矓|蒙眬[meng2 long2]
nghiền; xay
biến thể của 礱|砻, nghiền; xay
khoang; lỗ