Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

yòu

囿 là gì?

[yòu] có nghĩa là công viên; hạn chế; bị giới hạn vào.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 囿 trong tiếng Việt

  1. công viên
  2. hạn chế
  3. bị giới hạn vào

Cách đọc và ghi nhớ 囿

được đọc là yòu, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “công viên; hạn chế; bị giới hạn vào”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan