疣 là gì?
疣 [yóu] có nghĩa là nốt sùi; mụn cóc.
Nghĩa của từ 疣 trong tiếng Việt
- nốt sùi
- mụn cóc
Cách đọc và ghi nhớ 疣
疣 được đọc là yóu, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nốt sùi; mụn cóc”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .