Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

yóu

疣 là gì?

[yóu] có nghĩa là nốt sùi; mụn cóc.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 疣 trong tiếng Việt

  1. nốt sùi
  2. mụn cóc

Cách đọc và ghi nhớ 疣

được đọc là yóu, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nốt sùi; mụn cóc”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan