Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

yòu

柚 là gì?

[yòu] có nghĩa là bưởi (Citrus maxima hoặc C. grandis); bưởi chùm; bưởi Đông phương.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 柚 trong tiếng Việt

  1. bưởi (Citrus maxima hoặc C. grandis)
  2. bưởi chùm
  3. bưởi Đông phương

Cách đọc và ghi nhớ 柚

được đọc là yòu, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bưởi (Citrus maxima hoặc C. grandis); bưởi chùm; bưởi Đông phương”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan