有
có; có (gì đó); (dạng kết hợp) có; với; mang tính chất gì đó (như trong 有意[you3 yi4] cố ý)
có; có (gì đó); (dạng kết hợp) có; với; mang tính chất gì đó (như trong 有意[you3 yi4] cố ý)
有 thường mang nghĩa “Có”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 有 cùng cụm 没有 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Biểu thị chủ thể sở hữu người, vật, thời gian hoặc đặc điểm.
chủ ngữ + 有 + tân ngữchủ ngữ + 没有 + tân ngữTôi có một người bạn.
Hôm nay tôi không có thời gian.
Nêu sự tồn tại của người hoặc vật tại một địa điểm.
địa điểm + 有 + người/vậtđịa điểm + 没有 + người/vậtTrong trường có rất nhiều học sinh.
Trên bàn không có sách.
Học theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
không có; chưa
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tất cả
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.vẫn còn; còn có
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chỉ có ...
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.