由
由 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 由 trong tiếng Việt
theo; từ; bởi vì; do; bằng; qua; thông qua; (trước danh từ và động từ) là để ... làm
theo; từ; bởi vì; do; bằng; qua; thông qua; (trước danh từ và động từ) là để ... làm