赧
đỏ mặt vì xấu hổ
đỏ mặt vì xấu hổ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dã thú; ngựa hoang; sư tử; dạng phồn thể dùng sai của 貌; dạng giản thể dùng sai của 狻
›蹑nièđi nhón chân; đi nhẹ nhàng; dẫm (lên); theo sau
›讘niè(cổ) nói nhiều; nói nhảm; cũng đọc là [zhe2]
›軜nàdây cương bên trong của xe ngựa bốn con
›𫐐níkẹp cho thanh ngang của xe ngựa
›辇niǎn(cổ) xe kéo bằng sức người; xe ngự dụng; chở bằng xe
›譊náotranh cãi, tranh chấp, tranh luận
›诺nuòđồng ý; hứa; (văn học) vâng!
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.