Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

nán

男 là gì?

[nán] có nghĩa là nam; Nam tước, cấp thấp nhất trong năm cấp bậc quý tộc 五等爵位[wu3 deng3 jue2 wei4].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 男 trong tiếng Việt

  1. nam
  2. Nam tước, cấp thấp nhất trong năm cấp bậc quý tộc 五等爵位[wu3 deng3 jue2 wei4]

Cách đọc và ghi nhớ 男

được đọc là nán, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nam; Nam tước, cấp thấp nhất trong năm cấp bậc quý tộc 五等爵位[wu3 deng3 jue2 wei4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan