Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
hàn

biến thể của 悍[han4]

Từ vựng
hán

ngọc trai hoặc châu báu từng được đặt vào miệng xác chết

Từ vựng
hán

hổ trắng

Từ vựng
hàn

mắt lồi

Từ vựng
hǎn

hiếm

Từ vựng
hàn

bút lông; viết; bút

Từ vựng
hàn

hoa sen

Từ vựng
hǎn

cây cải núi

Từ vựng
hān

nghêu nhỏ (Arca inflata)

Từ vựng
hàn

Aulacophora femoralis

Từ vựng
hān

một cái miệng hoặc khe hở

Từ vựng
hàn

(chó)

Từ vựng
hán

tên của một con sông cổ

Từ vựng
hán

tên một quận ở Hà Bắc

Từ vựng
hān

say sưa

Từ vựng
hàn

biến thể của 焊[han4]

Từ vựng
hàn

biến thể của 焊[han4]

Từ vựng
hán

cầm; chứa đựng

Từ vựng
hàn

cổng làng

Từ vựng
hàn

một loại trĩ trắng

Từ vựng
Hán

Hàn, một trong Chiến Quốc Thất Hùng 戰國七雄|战国七雄; Triều Tiên từ sau khi triều đại Joseon sụp đổ năm 1897; Hàn Quốc, đặc biệt là Nam Hàn 大韓民國|大韩民国; họ [Han2]

Từ vựng
hān

lề mề

Từ vựng
hàn

cằm; gật đầu (đồng ý)

Từ vựng
hàn

biến thể cũ của 駻[han4]

Từ vựng
hàn

(ngựa) dữ; dã

Từ vựng
hān

ngáy

Từ vựng
háng

cổ họng

Từ vựng
háng

gông cùm (dụng cụ trừng phạt tội phạm)

Từ vựng
hàng

một chiếc phà; sương mù; dòng chảy

Từ vựng
háng

xem 筕篖[hang2 tang2]

Từ vựng