皇后
hoàng hậu
hoàng hậu
皇后 thường mang nghĩa “hoàng hậu”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 皇后, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hoàng thái hậu
›皇太极Huáng Tài jíHoàng Thái Cực (1592-1643), con trai thứ tám của Nỗ Nhĩ Hách 努爾哈赤|努尔哈赤[Nu3 er3 ha1 chi4], trị vì 1626-1636…
›皇城Huáng chéngHoàng Thành, phần bên trong của Bắc Kinh, với Tử Cấm Thành ở trung tâm
›皇位huáng wèingôi vị Hoàng đế
›皇太子huáng tài zǐhoàng thái tử
›皇古huáng gǔthời cổ đại
›皇后区Huáng hòu qūQuận Queens, một trong năm khu hành chính của Thành phố New York
›皇冠出版集团Huáng guān Chū bǎn Jí tuánTập đoàn xuất bản Crown, Hồng Kông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.