Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
躲过初一,躲不过十五躲過初一,躲不過十五

duǒ guò chū yī , duǒ bù guò shí wǔ

躲过初一,躲不过十五 là gì?

躲过初一,躲不过十五 [duǒ guò chū yī , duǒ bù guò shí wǔ] có nghĩa là xem 躲得過初一,躲不過十五|躲得过初一,躲不过十五[duo3 de5 guo4 chu1 yi1 , duo3 bu4 guo4 shi2 wu3].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 躲过初一,躲不过十五 trong tiếng Việt

xem 躲得過初一,躲不過十五|躲得过初一,躲不过十五[duo3 de5 guo4 chu1 yi1 , duo3 bu4 guo4 shi2 wu3]

Cách đọc và ghi nhớ 躲过初一,躲不过十五

躲过初一,躲不过十五 được đọc là duǒ guò chū yī , duǒ bù guò shí wǔ, gồm 10 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xem 躲得過初一,躲不過十五|躲得过初一,躲不过十五[duo3 de5 guo4 chu1 yi1 , duo3 bu4 guo4 shi2 wu3]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan