多尔衮
Đa Nhĩ Cổn (1612-1651), con trai thứ mười bốn của Nỗ Nhĩ Cáp Xích 努爾哈赤|努尔哈赤[Nu3 er3 ha1 chi4], tướng quân thành công, đóng vai trò quan trọng trong việc người Mãn Châu chinh phục Trung Quốc, cai trị Trung Quốc như nhiếp chính 1644-1650…
Đa Nhĩ Cổn (1612-1651), con trai thứ mười bốn của Nỗ Nhĩ Cáp Xích 努爾哈赤|努尔哈赤[Nu3 er3 ha1 chi4], tướng quân thành công, đóng vai trò quan trọng trong việc người Mãn Châu chinh phục Trung Quốc, cai trị Trung Quốc như nhiếp chính 1644-1650…
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Dole (tên); Bob Dole (1923-2021), chính trị gia đảng Cộng hòa Hoa Kỳ, thượng nghị sĩ Kansas 1969-1996
›多特蒙德Duō tè méng déDortmund, thành phố ở khu vực Ruhr 魯爾區|鲁尔区[Lu3 er3 Qu1], Đức
›多瓣蒜duō bàn suàntỏi voi Trung Quốc
›多民族国家duō mín zú guó jiāquốc gia đa sắc tộc
›多用duō yòngđa dụng; có nhiều công dụng
›多灾多难duō zāi duō nànbị ảnh hưởng bởi nhiều tai ương; bấp bênh
›多瑙Duō nǎosông Danube
›多汁duō zhīmọng nước; nhiều nước
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.