Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
多尔衮多爾袞

Duō ěr gǔn

多尔衮 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 多尔衮 trong tiếng Việt

Đa Nhĩ Cổn (1612-1651), con trai thứ mười bốn của Nỗ Nhĩ Cáp Xích 努爾哈赤|努尔哈赤[Nu3 er3 ha1 chi4], tướng quân thành công, đóng vai trò quan trọng trong việc người Mãn Châu chinh phục Trung Quốc, cai trị Trung Quốc như nhiếp chính 1644-1650 cho cháu là Hoàng đế Thuận Trị 順治帝|顺治帝[Shun4 zhi4 di4]

Tra từ liên quan