永冻土
băng vĩnh cửu
băng vĩnh cửu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Vĩnh Tu ở Cửu Giang 九江, Giang Tây
›永修Yǒng xiūhuyện Vĩnh Tu ở Cửu Giang 九江, Giang Tây
›永动机yǒng dòng jīmáy chuyển động vĩnh cửu
›永久磁铁yǒng jiǔ cí tiěnam châm vĩnh cửu
›永别yǒng biéchia ly mãi mãi; xa cách vĩnh viễn (tức là chết)
›永仁县Yǒng rén XiànHuyện Vĩnh Nhân ở Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
›永胜Yǒng shènghuyện Vĩnh Thắng ở Lệ Giang 麗江|丽江[Li4 jiang1], Vân Nam
›永仁Yǒng rénHuyện Vĩnh Nhân ở Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.