永存
vĩnh cửu; tồn tại mãi mãi
vĩnh cửu; tồn tại mãi mãi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vinh quang vĩnh cửu; sẽ không bao giờ bị lãng quên
›永寿县Yǒng shòu XiànHuyện Vĩnh Thọ, Hàm Dương 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây
›永安Yǒng ānVĩnh An, một thành phố cấp huyện ở thành phố Tam Minh 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến; Vĩnh An, tên của nhiều…
›永寿Yǒng shòuHuyện Vĩnh Thọ, Hàm Dương 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây
›永安市Yǒng ān ShìVĩnh An, một thành phố cấp huyện ở thành phố Tam Minh 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến
›永城市Yǒng chéng shìThành phố cấp huyện Vĩnh Thành, Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam
›永安乡Yǒng ān xiāngThị trấn Vĩnh An hoặc Vĩnh Nguyên ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
›永城Yǒng chéngThành phố cấp huyện Vĩnh Thành, Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.