永定河
Sông Vĩnh Định ở phía tây Bắc Kinh
Sông Vĩnh Định ở phía tây Bắc Kinh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Vĩnh Định Môn, cổng trước của phần ngoài tường thành cũ Bắc Kinh, bị phá hủy những năm 1950 và tái dựng năm…
›永定区Yǒng dìng qūQuận Vĩnh Định của thành phố Trương Gia Giới 張家界市|张家界市[Zhang1 jia1 jie4 shi4], Hồ Nam
›永定县Yǒng dìng xiànhuyện Vĩnh Định ở Long Nham 龍岩|龙岩, Phúc Kiến
›永定Yǒng dìngVĩnh Định, thành phố cấp huyện ở Long Nham 龍岩|龙岩, Phúc Kiến; Quận Vĩnh Định của thành phố Trương Gia Giới…
›永安乡Yǒng ān xiāngThị trấn Vĩnh An hoặc Vĩnh Nguyên ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
›永寿县Yǒng shòu XiànHuyện Vĩnh Thọ, Hàm Dương 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây
›永寿Yǒng shòuHuyện Vĩnh Thọ, Hàm Dương 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây
›永宁Yǒng nínghuyện Vĩnh Ninh ở Ngân Xuyên 銀川|银川[Yin2 chuan1], Ninh Hạ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.