Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 1193/1676

泰晤士报Tài wù shì Bào

泰晤士报: báo The Times

Cụm từ
泰晤士河Tài wù shì Hé

泰晤士河: sông Thames

Cụm từ
泰武乡Tài wǔ xiāng

泰武乡: Thị trấn Taiwu ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
台西Tái xī

台西: thị trấn Taixi hoặc Taihsi ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
泰西Tài xī

泰西: (cổ) phương Tây; phương Tây

Cụm từ
台西Tái xī

台西: thị trấn Taixi hoặc Taihsi ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
台下tái xià

台下: dưới sân khấu; trong khán giả

Cụm từ
泰县Tài xiàn

泰县: Huyện Tai, tỉnh Giang Tô

Cụm từ
苔藓tái xiǎn

苔藓: rêu

Cụm từ
泰象啤tài xiàng pí

泰象啤: bia Chang

Cụm từ
泰西大儒Tài xī dà rú

泰西大儒: Đại Nho sĩ châu Âu (danh hiệu tôn kính của Matteo Ricci)

Cụm từ
泰兴Tài xīng

泰兴: Thái Hưng, thành phố cấp huyện ở Thái Châu 泰州[Tai4 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
泰兴市Tài xīng shì

泰兴市: Thái Hưng, thành phố cấp huyện ở Thái Châu 泰州[Tai4 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
台西乡Tái xī xiāng

台西乡: thị trấn Taixi hoặc Taihsi ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
台西乡Tái xī xiāng

台西乡: thị trấn Taixi hoặc Taihsi ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
太虚tài xū

太虚: cái Không; bầu trời; thinh không; vũ trụ; bản chất nguyên thủy của vũ trụ

Cụm từ
太学Tài xué

太学: Đại Học Tối Cao, thành lập năm 124 TCN, là cơ quan giáo dục cao nhất ở Trung Quốc cổ đại cho đến triều đại nhà Tùy

Cụm từ
胎压tāi yā

胎压: áp suất lốp

Cụm từ
态样tài yàng

态样: hình thức; mô hình

Cụm từ
太阳报Tài yáng Bào

太阳报: The Sun (tên của nhiều tờ báo, đặc biệt ở Anh và Hồng Kông)

Cụm từ
太阳饼tài yáng bǐng

太阳饼: bánh thái dương (loại bánh tròn nhỏ làm từ vỏ bánh xốp và nhân mạch nha, có nguồn gốc từ Đài Trung, Đài Loan)

Cụm từ
太阳窗tài yáng chuāng

太阳窗: cửa sổ trời; nóc kính (của xe hơi)

Cụm từ
太阳蛋tài yang dàn

太阳蛋: trứng ốp la; trứng ốp

Cụm từ
太阳灯tài yáng dēng

太阳灯: đèn mặt trời

Cụm từ
太阳电池tài yáng diàn chí

太阳电池: pin mặt trời

Cụm từ
太阳电池板tài yáng diàn chí bǎn

太阳电池板: tấm pin mặt trời

Cụm từ
太阳风tài yáng fēng

太阳风: gió mặt trời

Cụm từ
太阳光tài yáng guāng

太阳光: ánh sáng mặt trời

Cụm từ
太阳光柱tài yáng guāng zhù

太阳光柱: cột ánh sáng mặt trời; cột mặt trời (quang học khí quyển)

Cụm từ
太阳黑子tài yáng hēi zǐ

太阳黑子: vết đen mặt trời

Cụm từ
太阳黑子周tài yáng hēi zǐ zhōu

太阳黑子周: chu kỳ vết đen Mặt Trời

Cụm từ
太阳花tài yáng huā

太阳花: hoa hướng dương (Helianthus annuus); hoa mười giờ (Portulaca grandiflora)

Cụm từ
太阳活动tài yáng huó dòng

太阳活动: hoạt động vết đen Mặt Trời; biến thiên Mặt Trời

Cụm từ
太阳镜tài yáng jìng

太阳镜: kính râm

Cụm từ
太阳轮tài yáng lún

太阳轮: luân xa đám rối mặt trời

Cụm từ
太阳能tài yáng néng

太阳能: năng lượng mặt trời

Cụm từ
太阳能板tài yáng néng bǎn

太阳能板: tấm pin mặt trời

Cụm từ
太阳能电池tài yáng néng diàn chí

太阳能电池: pin mặt trời

Cụm từ
太阳日tài yáng rì

太阳日: ngày mặt trời

Cụm từ
太阳晒屁股tài yáng shài pì gǔ

太阳晒屁股: ngủ quên; Thức dậy nào!

Cụm từ
太阳神tài yáng shén

太阳神: Thần Mặt Trời; Apollo

Cụm từ
太阳神计划tài yáng shén jì huà

太阳神计划: dự án Apollo

Cụm từ
太阳神经丛tài yáng shén jīng cóng

太阳神经丛: đám rối mặt trời

Cụm từ
太阳微系统公司Tài yáng Wēi xì tǒng gōng sī

太阳微系统公司: Sun Microsystems

Cụm từ
太阳窝tài yáng wō

太阳窝: thái dương (hai bên đầu người)

Cụm từ
太阳系tài yáng xì

太阳系: hệ mặt trời

Cụm từ
太阳穴tài yáng xué

太阳穴: thái dương (hai bên đầu người)

Cụm từ
太阳眼镜tài yáng yǎn jìng

太阳眼镜: kính râm

Cụm từ
太阳翼tài yáng yì

太阳翼: tấm pin mặt trời

Cụm từ
太阳永不落tài yáng yǒng bù luò

太阳永不落: (nơi mà) mặt trời không bao giờ lặn

Cụm từ
太阳雨tài yáng yǔ

太阳雨: mưa nắng

Cụm từ
太阳照在桑干河上Tài yáng Zhào Zài Sāng gān Hé Shàng

太阳照在桑干河上: Mặt Trời chiếu trên sông Sanggan, tiểu thuyết vô sản của Đinh Linh, đoạt giải Stalin năm 1951

Cụm từ
泰雅族Tài yǎ zú

泰雅族: Atayal hoặc Tayal, một trong các dân tộc bản địa của Đài Loan

Cụm từ
太爷tài yé

太爷: (cách tôn trọng) ông của một người; cha của ai đó; người lớn tuổi; gia chủ (được dùng bởi người hầu); quan huyện

Cụm từ
太液池Tài yè chí

太液池: khu vực phía tây Tử Cấm Thành, hiện chia thành Trung Nam Hải và Bắc Hải

Cụm từ
太医tài yī

太医: ngự y

Cụm từ
太乙金华宗旨Tài yǐ Jīn huá Zōng zhǐ

太乙金华宗旨: Thái Ất Kim Hoa Tông Chỉ, một tác phẩm kinh điển của Đạo giáo Trung Quốc xuất bản cuối thế kỷ 17

Cụm từ
太阴tài yīn

太阴: Mặt Trăng (đặc biệt trong Đạo giáo)

Cụm từ
台语Tái yǔ

台语: tiếng Đài Loan; Tiếng Hokklo

Cụm từ
泰语Tài yǔ

泰语: tiếng Thái

Cụm từ