泰语
tiếng Thái
tiếng Thái
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Núi Thái Sơn 泰山 và núi Hoa Sơn 華山|华山; tên gọi khác của Hoa Sơn
›泰兴市Tài xīng shìThái Hưng, thành phố cấp huyện ở Thái Châu 泰州[Tai4 zhou1], Giang Tô
›泰铢Tài zhūbaht Thái
›泰兴Tài xīngThái Hưng, thành phố cấp huyện ở Thái Châu 泰州[Tai4 zhou1], Giang Tô
›泰顺Tài shùnhuyện Thái Thuận ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang
›泰顺县Tài shùn xiànhuyện Thái Thuận ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang
›泰西大儒Tài xī dà rúĐại Nho sĩ châu Âu (danh hiệu tôn kính của Matteo Ricci)
›泰象啤tài xiàng píbia Chang
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.