太阳光
ánh sáng mặt trời
ánh sáng mặt trời
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cột ánh sáng mặt trời; cột mặt trời (quang học khí quyển)
›太阳日tài yáng rìngày mặt trời
›太阳永不落tài yáng yǒng bù luò(nơi mà) mặt trời không bao giờ lặn
›太阳活动tài yáng huó dònghoạt động vết đen Mặt Trời; biến thiên Mặt Trời
›太阳照在桑干河上Tài yáng Zhào Zài Sāng gān Hé ShàngMặt Trời chiếu trên sông Sanggan, tiểu thuyết vô sản của Đinh Linh, đoạt giải Stalin năm 1951
›太阳灯tài yáng dēngđèn mặt trời
›太阴tài yīnMặt Trăng (đặc biệt trong Đạo giáo)
›太虚tài xūcái Không; bầu trời; thinh không; vũ trụ; bản chất nguyên thủy của vũ trụ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.