泰兴
Thái Hưng, thành phố cấp huyện ở Thái Châu 泰州[Tai4 zhou1], Giang Tô
Thái Hưng, thành phố cấp huyện ở Thái Châu 泰州[Tai4 zhou1], Giang Tô
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thái Hưng, thành phố cấp huyện ở Thái Châu 泰州[Tai4 zhou1], Giang Tô
›泰县Tài xiànHuyện Tai, tỉnh Giang Tô
›泰华Tài HuàNúi Thái Sơn 泰山 và núi Hoa Sơn 華山|华山; tên gọi khác của Hoa Sơn
›泰西大儒Tài xī dà rúĐại Nho sĩ châu Âu (danh hiệu tôn kính của Matteo Ricci)
›泰语Tài yǔtiếng Thái
›泰米尔语Tài mǐ ěr yǔNgôn ngữ Tamil
›泰米尔纳德邦Tài mǐ ěr Nà dé bāngTamil Nadu, bang ở đông nam Ấn Độ, thủ phủ Chennai 欽奈|钦奈[Qin1 nai4]; trước đây là bang Madras…
›泰西Tài xī(cổ) phương Tây; phương Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.