Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “鸣”

Tìm thấy 57 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
míng

鸣: kêu (của chim, động vật và côn trùng); phát ra âm thanh; bày tỏ (lòng biết ơn, bất bình, v.v.)

Từ vựng
鸣鸠míng jiū

鸣鸠: chim cu gáy

Cụm từ
鸣鸟míng niǎo

鸣鸟: chim hót

Cụm từ
鸣锣开道míng luó kāi dào

鸣锣开道: đánh cồng khai đường; (nghĩa bóng) mở đường cho cái gì đó

Cụm từ
鸣锣míng luó

鸣锣: đánh cồng

Cụm từ
鸣钟míng zhōng

鸣钟: đánh chuông

Cụm từ
鸣金收军míng jīn shōu jūn

鸣金收军: đánh cồng triệu hồi quân lính (thành ngữ); ra lệnh rút lui

Thành ngữ
鸣金收兵míng jīn shōu bīng

鸣金收兵: đánh cồng triệu hồi quân lính (thành ngữ); ra lệnh rút lui

Thành ngữ
鸣金míng jīn

鸣金: đánh cồng; phát lệnh rút lui

Cụm từ
鸣谢míng xiè

鸣谢: bày tỏ lòng biết ơn (đặc biệt là công khai); lời cảm ơn

Cụm từ
鸣角鸮Míng jiǎo xiāo

鸣角鸮: cú mèo kêu screech (chi Megascops, còn gọi là Otus)

Cụm từ
鸣号míng hào

鸣号: bấm còi; bóp kèn

Cụm từ
鸣笛míng dí

鸣笛: bấm còi; huýt sáo

Cụm từ
鸣禽míng qín

鸣禽: chim hót

Cụm từ
鸣枪míng qiāng

鸣枪: bắn chỉ thiên

Cụm từ
鸣叫míng jiào

鸣叫: phát ra âm thanh; (chim, côn trùng, v.v.) hót, kêu, v.v.; (còi báo động, còi hơi nước, v.v.) kêu

Cụm từ
鸣冤叫屈míng yuān jiào qū

鸣冤叫屈: kêu than thảm thiết

Cụm từ
鸣不平míng bù píng

鸣不平: lên tiếng phản đối bất công; phản đối sự không công bằng

Cụm từ
黄钟毁弃瓦釜雷鸣huáng zhōng huǐ qì wǎ fǔ léi míng

黄钟毁弃瓦釜雷鸣: nghĩa đen: nồi đất kêu to hơn chuông cổ; người tốt bị bỏ rơi, kẻ khoa trương được ưu ái (thành ngữ)

Thành ngữ
鸟鸣niǎo míng

鸟鸣: tiếng chim hót; hót líu lo

Cụm từ
体鸣乐器tǐ míng yuè qì

体鸣乐器: nhạc cụ tự thân vang

Cụm từ
雷鸣léi míng

雷鸣: sấm rền

Cụm từ
鸡鸣狗盗jī míng gǒu dào

鸡鸣狗盗: gáy như gà và trộm như chó (thành ngữ); đồ mánh khóe; tài năng hữu dụng

Thành ngữ
钟鸣鼎食zhōng míng dǐng shí

钟鸣鼎食: lối sống xa hoa

Cụm từ
钟鸣漏尽zhōng míng lòu jìn

钟鸣漏尽: qua thời kỳ đỉnh cao; những năm tháng suy tàn

Cụm từ
轰鸣hōng míng

轰鸣: tiếng nổ (âm thanh vụ nổ); ầm ầm

Cụm từ
蝉鸣chán míng

蝉鸣: tiếng ve kêu; tiếng côn trùng kêu

Cụm từ
蜂鸣器fēng míng qì

蜂鸣器: chuông báo

Cụm từ
自鸣钟zì míng zhōng

自鸣钟: đồng hồ điểm chuông

Cụm từ
自鸣得意zì míng dé yì

自鸣得意: tự cao tự đại

Cụm từ
耳鸣ěr míng

耳鸣: chứng ù tai

Cụm từ
篝火狐鸣gōu huǒ hú míng

篝火狐鸣: kể chuyện ma cáo quanh lửa trại và xúi giục nổi loạn; một cuộc nổi dậy đang diễn ra (thành ngữ)

Thành ngữ
百花齐放,百家争鸣bǎi huā qí fàng , bǎi jiā zhēng míng

百花齐放,百家争鸣: trăm hoa đua nở, trăm nhà tranh luận (thành ngữ); chỉ các trường phái triết học cổ điển thời Chiến Quốc 475-221 TCN, nhưng được Mao Trạch Đông…

Thành ngữ
百家争鸣bǎi jiā zhēng míng

百家争鸣: trăm nhà đua tiếng (thành ngữ); chỉ các trường phái triết học kinh điển thời Chiến Quốc 475-221 TCN

Thành ngữ
琴瑟和鸣qín sè hé míng

琴瑟和鸣: hòa hợp hoàn hảo; đồng điệu; nghĩa đen: cầm và sắt hòa ca

Cụm từ
牝鸡牡鸣pìn jī mǔ míng

牝鸡牡鸣: gà mái gáy sáng (thành ngữ); phụ nữ tiếm quyền; phụ nữ can thiệp chính trị; Nữ giới nắm quyền kiểm soát

Thành ngữ
争鸣zhēng míng

争鸣: tranh luận

Cụm từ
爆鸣bào míng

爆鸣: âm thanh của một vụ nổ

Cụm từ
气鸣乐器qì míng yuè qì

气鸣乐器: nhạc khí hơi (âm nhạc)

Cụm từ
武鸣县Wǔ míng xiàn

武鸣县: huyện Vũ Minh ở Nam Ninh 南寧|南宁[Nan2 ning2], Quảng Tây

Cụm từ
武鸣Wǔ míng

武鸣: huyện Vũ Minh ở Nam Ninh 南寧|南宁[Nan2 ning2], Quảng Tây

Cụm từ
击鼓鸣金jī gǔ míng jīn

击鼓鸣金: đánh trống khua chiêng (thành ngữ); nghĩa bóng: ra lệnh tiến hoặc lui; kích động người khác hoặc kêu gọi họ quay lại

Thành ngữ
擂鼓鸣金léi gǔ míng jīn

擂鼓鸣金: đánh trống và vang chiêng (thành ngữ); nghĩa bóng: ra lệnh tiến hoặc thoái; thúc giục người khác hoặc kêu gọi họ quay lại

Thành ngữ
悲鸣bēi míng

悲鸣: kêu than thảm; than vãn; rên rỉ

Cụm từ
弦鸣乐器xián míng yuè qì

弦鸣乐器: nhạc cụ dây

Cụm từ
孤掌难鸣gū zhǎng nán míng

孤掌难鸣: Khó vỗ tay chỉ với một bàn tay.; Phải có đôi mới làm nên chuyện.; Khó đạt được điều gì nếu không có sự hỗ trợ

Cụm từ
奏鸣曲式zòu míng qǔ shì

奏鸣曲式: hình thức sonata (một trong những cấu trúc quy mô lớn dùng trong nhạc cổ điển phương Tây)

Cụm từ
奏鸣曲zòu míng qǔ

奏鸣曲: sonata

Cụm từ
大鸣大放运动Dà míng dà fàng Yùn dòng

大鸣大放运动: xem 百花運動|百花运动[Bai3 hua1 Yun4 dong4]

Cụm từ
大鸣大放dà míng dà fàng

大鸣大放: (thành ngữ) tự do bày tỏ quan điểm; được lắng nghe rộng rãi; thu hút nhiều sự chú ý

Thành ngữ
嘶鸣sī míng

嘶鸣: ngựa hí; kêu hí

Cụm từ
喉鸣hóu míng

喉鸣: âm thanh ở cổ họng như nghẹt thở, tiếng lừa kêu, v.v

Cụm từ
哮鸣xiào míng

哮鸣: thở khò khè

Cụm từ
哀鸣āi míng

哀鸣: (động vật, gió, v.v.) phát ra âm thanh bi ai; rên rỉ; than vãn; khóc than

Cụm từ
共鸣gòng míng

共鸣: (vật lý) cộng hưởng; sự cộng hưởng; phản hồi đồng cảm

Cụm từ
不平则鸣bù píng zé míng

不平则鸣: ở đâu có bất công, ở đó có tiếng kêu oan; con người sẽ lên tiếng chống lại bất công

Cụm từ
一鸣惊人yī míng jīng rén

一鸣惊人: kinh ngạc thế giới với một kỳ tích xuất sắc (thành ngữ); nổi tiếng sau một đêm

Thành ngữ