耳鸣 là gì?
耳鸣 [ěr míng] có nghĩa là chứng ù tai.
Nghĩa của từ 耳鸣 trong tiếng Việt
chứng ù tai
Cách đọc và ghi nhớ 耳鸣
耳鸣 được đọc là ěr míng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chứng ù tai”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .