鸣金收兵 là gì?
鸣金收兵 [míng jīn shōu bīng] có nghĩa là đánh cồng triệu hồi quân lính (thành ngữ); ra lệnh rút lui.
Nghĩa của từ 鸣金收兵 trong tiếng Việt
- đánh cồng triệu hồi quân lính (thành ngữ)
- ra lệnh rút lui
Cách đọc và ghi nhớ 鸣金收兵
鸣金收兵 được đọc là míng jīn shōu bīng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đánh cồng triệu hồi quân lính (thành ngữ); ra lệnh rút lui”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .