鸣金收军
đánh cồng triệu hồi quân lính (thành ngữ); ra lệnh rút lui
đánh cồng triệu hồi quân lính (thành ngữ); ra lệnh rút lui
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đánh cồng triệu hồi quân lính (thành ngữ); ra lệnh rút lui
›麻雀虽小,五脏俱全má què suī xiǎo , wǔ zàng jù quánchim sẻ tuy nhỏ, nhưng ngũ tạng đều đủ (thành ngữ); nhỏ nhưng đầy đủ mọi chi tiết
›默默无闻mò mò wú wénvô danh và không được biết đến (thành ngữ); người ngoài cuộc không có tiếng tăm; một người không tên tuổi…
›马齿徒增mǎ chǐ tú zēng(tự giễu) đã già mà không đạt được thành tựu gì (thành ngữ)
›马首是瞻mǎ shǒu shì zhānmù quáng tuân theo (thành ngữ); coi là chỉ dẫn duy nhất
›马革裹尸mǎ gé guǒ shīmai táng trong da ngựa (thành ngữ); hy sinh nơi chiến trường
›马耳东风mǎ ěr dōng fēngnghĩa đen: gió đông thổi qua tai ngựa (thành ngữ); nghĩa bóng: lời nói mà người ta không để tâm
›马无夜草不肥,人无外快不富mǎ wú yè cǎo bù féi , rén wú wài kuài bù fùngựa không ăn cỏ đêm không béo, người không có thu nhập thêm không giàu (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.