Kết quả cho “阶”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
cấp bậc hoặc bước; cầu thang
giai đoạn, bước, trình tự
giai thừa của một số, ví dụ: 5! = 5.4.3.2.1 = 120
thứ tự; cấp bậc; mức độ
thềm địa lý
giai cấp xã hội
bậc thang; (nghĩa bóng) bàn đạp; cách để đạt mục tiêu
giai cấp xã hội; LT:個|个[ge4]
cụ thể cho một giai đoạn (của dự án, v.v.); tạm thời (chính sách, v.v.); xảy ra theo từng giai đoạn; theo từng pha
có tính thứ bậc
giảng đường
định giá theo bậc; định giá theo tầng; định giá khác nhau
thành phần xã hội; địa vị xã hội (trong lý thuyết Mác-xít, đặc biệt sử dụng trong Cách mạng Văn hóa)
đấu tranh giai cấp
thềm, bậc thềm, lối thoát
bậc hai; toán bậc hai (toán học)
cấp độ thấp
cấp bậc chính thức
bậc thềm đá
nâng cao
bậc cửa; ngưỡng cửa
thang âm
cấp cao
tự giải thoát; lối thoát