Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
阶段性階段性

jiē duàn xìng

阶段性 là gì?

阶段性 [jiē duàn xìng] có nghĩa là cụ thể cho một giai đoạn (của dự án, v.v.); tạm thời (chính sách, v.v.); xảy ra theo từng giai đoạn; theo từng pha.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 阶段性 trong tiếng Việt

  1. cụ thể cho một giai đoạn (của dự án, v.v.)
  2. tạm thời (chính sách, v.v.)
  3. xảy ra theo từng giai đoạn
  4. theo từng pha

Cách đọc và ghi nhớ 阶段性

阶段性 được đọc là jiē duàn xìng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cụ thể cho một giai đoạn (của dự án, v.v.); tạm thời (chính sách, v.v.); xảy ra theo từng giai đoạn; theo từng pha”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan