阶段性 là gì?
阶段性 [jiē duàn xìng] có nghĩa là cụ thể cho một giai đoạn (của dự án, v.v.); tạm thời (chính sách, v.v.); xảy ra theo từng giai đoạn; theo từng pha.
Nghĩa của từ 阶段性 trong tiếng Việt
- cụ thể cho một giai đoạn (của dự án, v.v.)
- tạm thời (chính sách, v.v.)
- xảy ra theo từng giai đoạn
- theo từng pha
Cách đọc và ghi nhớ 阶段性
阶段性 được đọc là jiē duàn xìng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cụ thể cho một giai đoạn (của dự án, v.v.); tạm thời (chính sách, v.v.); xảy ra theo từng giai đoạn; theo từng pha”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .