Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
阶梯階梯

jiē tī

阶梯 là gì?

阶梯 [jiē tī] có nghĩa là bậc thang; (nghĩa bóng) bàn đạp; cách để đạt mục tiêu.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 阶梯 trong tiếng Việt

  1. bậc thang
  2. (nghĩa bóng) bàn đạp
  3. cách để đạt mục tiêu

Cách đọc và ghi nhớ 阶梯

阶梯 được đọc là jiē tī, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bậc thang; (nghĩa bóng) bàn đạp; cách để đạt mục tiêu”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan