阶梯 là gì?
阶梯 [jiē tī] có nghĩa là bậc thang; (nghĩa bóng) bàn đạp; cách để đạt mục tiêu.
Nghĩa của từ 阶梯 trong tiếng Việt
- bậc thang
- (nghĩa bóng) bàn đạp
- cách để đạt mục tiêu
Cách đọc và ghi nhớ 阶梯
阶梯 được đọc là jiē tī, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bậc thang; (nghĩa bóng) bàn đạp; cách để đạt mục tiêu”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .