Kết quả cho “越”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
vượt, vượt qua
càng ngày càng
việt vị (thể thao)
Người Việt cư trú ở nước ngoài (bao gồm cả ở Trung Quốc)
Đảng Cộng sản Việt Nam; Việt Cộng
vượt qua mùa đông; nghỉ đông; sống qua mùa đông
Kịch Shaoxing
Việt Nam; người Việt Nam
ngày càng; càng lúc càng; càng thêm; càng
nước Việt; thuật ngữ chung cho các nước ở nam Trung Quốc hoặc Đông Nam Á trong các giai đoạn lịch sử khác nhau
quận Việt Thành của thành phố Thiệu Hưng 紹興市|绍兴市[Shao4 xing1 shi4], Chiết Giang
vượt biên (thường là bất hợp pháp); lén vào hoặc ra khỏi một nước
rời khỏi chỗ ngồi
Chiến tranh Việt Nam (1955-1975)
ngôn ngữ viết tiếng Việt; văn học Việt Nam
vượt quá thẩm quyền; sự lạm quyền
quả cowberry; quả việt quất
vượt ngục; bẻ khóa (thiết bị iOS, v.v.)
dưa rắn
vượt biên; vượt quá giới hạn
vượt quá lễ nghi; không tuân thủ thứ tự ưu tiên
Quận Việt Tú của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông
nhảy lớp; vượt cấp bậc; vượt qua mặt cấp trên
vượt quyền hạn; vượt quá phạm vi công việc