越帮越忙
càng giúp càng rối; can thiệp không đúng lúc; lo chuyện không đâu; ép giúp đỡ một cách gượng ép
càng giúp càng rối; can thiệp không đúng lúc; lo chuyện không đâu; ép giúp đỡ một cách gượng ép
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: càng tô càng đen; nghĩa bóng: chỉ làm cho vấn đề tồi tệ hơn
›越演越烈yuè yǎn yuè lièngày càng căng thẳng; ngày càng tồi tệ; bắt đầu hoành hành
›越席yuè xírời khỏi chỗ ngồi
›越战Yuè zhànChiến tranh Việt Nam (1955-1975)
›越境yuè jìngvượt biên (thường là bất hợp pháp); lén vào hoặc ra khỏi một nước
›越城岭Yuè chéng lǐngDãy núi Yuecheng giữa nam Hồ Nam và Quảng Tây
›越文Yuè wénngôn ngữ viết tiếng Việt; văn học Việt Nam
›越城区Yuè chéng qūQuận Yuecheng của thành phố Shaoxing 紹興市|绍兴市[Shao4 xing1 shi4], Chiết Giang
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.