Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “赫”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

đầy uy lực; viết tắt của 赫茲|赫兹[he4 zi1], hertz (Hz)

Viết tắt
赫兹
hè zī

hertz (Hz), đơn vị tần số

Cụm từ
赫尔
Hè ěr

Hull (tên); Kingston upon Hull

Cụm từ
赫山
Hè shān

quận Heshan của thành phố Yiyang 益陽市|益阳市[Yi4 yang2 shi4], tỉnh Hồ Nam

Cụm từ
赫德
Hè dé

Hart hoặc Herd (tên); Robert Hart (1835-1911), người Anh phục vụ 1863-1911 trong cơ quan hải quan triều Thanh

Cụm từ
赫拉
Hè lā

Hera (vợ của Zeus)

Cụm từ
赫本
Hè běn

Hepburn (tên)

Cụm từ
赫然
hè rán

một cách kinh ngạc; với cú sốc; đầy uy nghi; gây ấn tượng; một cách dữ dội (tức giận)

Cụm từ
赫章
Hè zhāng

huyện Hezhang ở địa khu Bijie 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu

Cụm từ
赫赫
hè hè

rực rỡ; ấn tượng; xuất sắc

Cụm từ
赫伯特
Hè bó tè

Herbert (tên gọi)

Cụm từ
赫兹龙
Hè zī lóng

Hezron (tên)

Cụm từ
赫卡忒
Hè kǎ tè

Hecate (nữ thần trong thần thoại Hy Lạp)

Cụm từ
赫哲族
Hè zhé zú

Dân tộc Hezhen ở tỉnh Hắc Long Giang

Cụm từ
赫哲语
Hè zhé yǔ

Ngôn ngữ Hezhen (của dân tộc Hezhen ở tỉnh Hắc Long Giang)

Cụm từ
赫尔曼
Hè ěr màn

Herman hoặc Hermann (tên)

Cụm từ
赫山区
Hè shān qū

quận Heshan của thành phố Yiyang 益陽市|益阳市[Yi4 yang2 shi4], tỉnh Hồ Nam

Cụm từ
赫拉特
Hè lā tè

Herat (thành phố ở Afghanistan)

Cụm từ
赫章县
Hè zhāng xiàn

huyện Hezhang ở địa khu Bijie 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu

Cụm từ
赫罗图
hè luó tú

(thiên văn học) biểu đồ Hertzsprung-Russell

Cụm từ
赫胥黎
Hè xū lí

Huxley (tên gọi); Thomas Henry Huxley (1825-1895), nhà khoa học tiến hóa người Anh và người ủng hộ thuyết Darwin; Aldous Huxley (1894-1963), tiểu thuyết gia người Anh

Cụm từ
赫图阿拉
Hè tú ā lā

Hetu Ala (Manchu: Yellow Rock), kinh đô của Nỗ Nhĩ Cáp Xích trong trận Sarhu năm 1619

Cụm từ
赫奇帕奇
Hè qí pà qí

Hufflepuff (Harry Potter)

Cụm từ
赫尔墨斯
Hè ěr mò sī

Hermes (vị thần Hy Lạp)

Cụm từ