Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “赫”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

赫: đầy uy lực; viết tắt của 赫茲|赫兹[he4 zi1], hertz (Hz)

Viết tắt
赫鲁雪夫Hè lǔ xuě fu

赫鲁雪夫: xem 赫魯曉夫|赫鲁晓夫[He4 lu3 xiao3 fu5]

Cụm từ
赫鲁晓夫Hè lǔ xiǎo fu

赫鲁晓夫: Nikita Khrushchev (1894-1971), tổng bí thư Đảng Cộng sản Liên Xô 1953-1964

Cụm từ
赫赫有名hè hè yǒu míng

赫赫有名: lừng lẫy; nổi bật; danh giá; nổi tiếng

Cụm từ
赫赫hè hè

赫赫: rực rỡ; ấn tượng; xuất sắc

Cụm từ
赫兹龙Hè zī lóng

赫兹龙: Hezron (tên)

Cụm từ
赫兹hè zī

赫兹: hertz (Hz), đơn vị tần số

Cụm từ
赫芬顿邮报Hè fēn dùn Yóu bào

赫芬顿邮报: Huffington Post (trang tổng hợp tin tức trực tuyến của Mỹ)

Cụm từ
赫胥黎Hè xū lí

赫胥黎: Huxley (tên gọi); Thomas Henry Huxley (1825-1895), nhà khoa học tiến hóa người Anh và người ủng hộ thuyết Darwin; Aldous Huxley (1894-1963)…

Cụm từ
赫耳墨斯Hè ěr mò sī

赫耳墨斯: Hermes, trong thần thoại Hy Lạp, sứ giả của các vị thần

Cụm từ
赫罗图hè luó tú

赫罗图: (thiên văn học) biểu đồ Hertzsprung-Russell

Cụm từ
赫章县Hè zhāng xiàn

赫章县: huyện Hezhang ở địa khu Bijie 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu

Cụm từ
赫章Hè zhāng

赫章: huyện Hezhang ở địa khu Bijie 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu

Cụm từ
赫福特郡Hè fú tè jùn

赫福特郡: Hertfordshire (hạt của Anh)

Cụm từ
赫特河公国Hè tè hé Gōng guó

赫特河公国: Công quốc Hutt River (trước đây là Tỉnh Hutt River)

Cụm từ
赫尔辛基Hè ěr xīn jī

赫尔辛基: Helsinki (tiếng Thụy Điển Helsingfors), thủ đô của Phần Lan

Cụm từ
赫尔穆特·科尔Hè ěr mù tè · Kē ěr

赫尔穆特·科尔: Helmut Kohl (1930-), chính trị gia CDU Đức, Thủ tướng 1982-1998

Cụm từ
赫尔穆特Hè ěr mù tè

赫尔穆特: Helmut (tên)

Cụm từ
赫尔曼德Hè ěr màn dé

赫尔曼德: Helmand (tên); tỉnh Helmand ở miền nam Afghanistan, thủ phủ Lashkar Gah

Cụm từ
赫尔曼Hè ěr màn

赫尔曼: Herman hoặc Hermann (tên)

Cụm từ
赫尔墨斯Hè ěr mò sī

赫尔墨斯: Hermes (vị thần Hy Lạp)

Cụm từ
赫尔Hè ěr

赫尔: Hull (tên); Kingston upon Hull

Cụm từ
赫然hè rán

赫然: một cách kinh ngạc; với cú sốc; đầy uy nghi; gây ấn tượng; một cách dữ dội (tức giận)

Cụm từ
赫氏角鹰Hè shì jué yīng

赫氏角鹰: xem 鷹鵰|鹰雕[ying1 diao1]

Cụm từ
赫本Hè běn

赫本: Hepburn (tên)

Cụm từ
赫曼·麦尔维尔Hè màn · Mài ěr wéi ěr

赫曼·麦尔维尔: Herman Melville (1819-1891), tiểu thuyết gia Mỹ, tác giả của Moby Dick 白鯨|白鲸[bai2 jing1]

Cụm từ
赫斯提亚Hè sī tí yà

赫斯提亚: Hestia (nữ thần trong thần thoại Hy Lạp)

Cụm từ
赫拉特省Hè lā tè shěng

赫拉特省: tỉnh Herat của Afghanistan

Cụm từ
赫拉特Hè lā tè

赫拉特: Herat (thành phố ở Afghanistan)

Cụm từ
赫拉克利特Hè lā kè lì tè

赫拉克利特: Heraclitus (535-475 TCN), triết gia tiền Socrates

Cụm từ
赫拉Hè lā

赫拉: Hera (vợ của Zeus)

Cụm từ
赫德Hè dé

赫德: Hart hoặc Herd (tên); Robert Hart (1835-1911), người Anh phục vụ 1863-1911 trong cơ quan hải quan triều Thanh

Cụm từ
赫山区Hè shān qū

赫山区: quận Heshan của thành phố Yiyang 益陽市|益阳市[Yi4 yang2 shi4], tỉnh Hồ Nam

Cụm từ
赫山Hè shān

赫山: quận Heshan của thành phố Yiyang 益陽市|益阳市[Yi4 yang2 shi4], tỉnh Hồ Nam

Cụm từ
赫奇帕奇Hè qí pà qí

赫奇帕奇: Hufflepuff (Harry Potter)

Cụm từ
赫塞哥维纳Hè sè gē wéi nà

赫塞哥维纳: Herzegovina (Đài Loan)

Cụm từ
赫图阿拉Hè tú ā lā

赫图阿拉: Hetu Ala (Manchu: Yellow Rock), kinh đô của Nỗ Nhĩ Cáp Xích trong trận Sarhu năm 1619

Cụm từ
赫哲语Hè zhé yǔ

赫哲语: Ngôn ngữ Hezhen (của dân tộc Hezhen ở tỉnh Hắc Long Giang)

Cụm từ
赫哲族Hè zhé zú

赫哲族: Dân tộc Hezhen ở tỉnh Hắc Long Giang

Cụm từ
赫卡忒Hè kǎ tè

赫卡忒: Hecate (nữ thần trong thần thoại Hy Lạp)

Cụm từ
赫伯特Hè bó tè

赫伯特: Herbert (tên gọi)

Cụm từ
赫伯斯翼龙Hè bó sī yì lóng

赫伯斯翼龙: Herbstosaurus (một chi thằn lằn bay)

Cụm từ
黎曼罗赫定理Lí màn Luó hè dìng lǐ

黎曼罗赫定理: (toán học) định lý Riemann-Roch

Cụm từ
马赫数Mǎ hè shù

马赫数: số Mach (cơ học chất lỏng)

Cụm từ
马赫Mǎ hè

马赫: Mach (tên gọi); Ernst Mach (1838-1916), nhà vật lý người Đức; Số Mach (cơ học chất lỏng)

Cụm từ
马尔扎赫Mǎ ěr zhā hè

马尔扎赫: Marjah, thị trấn ở tỉnh Helmand, Afghanistan

Cụm từ
马斯特里赫特Mǎ sī tè lǐ hè tè

马斯特里赫特: Maastricht

Cụm từ
显赫人物xiǎn hè rén wù

显赫人物: một người nổi tiếng; một nhân vật lỗi lạc

Cụm từ
显赫xiǎn hè

显赫: lừng lẫy; nổi tiếng

Cụm từ
阿道司·赫胥黎Ā dào sī · Hè xū lí

阿道司·赫胥黎: Aldous Huxley (1894-1963), tiểu thuyết gia người Anh và là tác giả của tác phẩm Brave New World 美麗新世界|美丽新世界[Mei3 li4 Xin1 Shi4 jie4]

Cụm từ
阿赫蒂萨里Ā hè dì sà lǐ

阿赫蒂萨里: Martti Ahtisaari (1937-), nhà ngoại giao và chính trị gia Phần Lan, nhà đàm phán hòa bình kỳ cựu và là người đoạt giải Nobel hòa bình năm 2008

Cụm từ
门兴格拉德巴赫Mén xīng gé lā dé bā hè

门兴格拉德巴赫: Mönchengladbach (thành phố ở Đức)

Cụm từ
那木巴尔·恩赫巴亚尔Nǎ mù bā ěr · Ēn hè bā yà ěr

那木巴尔·恩赫巴亚尔: Nambaryn Enkhbayar (1958-), chính trị gia Đảng Cách mạng Nhân dân Mông Cổ, tổng thống Mông Cổ 2005-2009

Cụm từ
迈赫迪军Mài hè dí jūn

迈赫迪军: đội quân Mahdi, lực lượng dân quân Shia ở Iraq do Moqtada Sadr lãnh đạo

Cụm từ
迈赫迪Mài hè dí

迈赫迪: Mahdi hoặc Mehdi (tiếng Ả Rập: Đấng được hướng dẫn), đấng cứu thế trong một số lời tiên tri Hồi giáo

Cụm từ
迈巴赫Mài bā hè

迈巴赫: Maybach, thương hiệu xe hơi Đức

Cụm từ
谢赫Xiè Hè

谢赫: Tạ Hách (479-502), họa sĩ chân dung từ triều Nam Tề 南齊|南齐[Nan2 Qi2]

Cụm từ
萨赫蛋糕Sà hè dàn gāo

萨赫蛋糕: bánh Sachertorte, bánh sô-cô-la Vienna

Cụm từ
舒马赫Shū mǎ hè

舒马赫: Michael Schumacher (1969-), cựu tay đua người Đức

Cụm từ
圣赫勒拿岛Shèng hè lè ná Dǎo

圣赫勒拿岛: Saint Helena

Cụm từ