萨赫蛋糕
bánh Sachertorte, bánh sô-cô-la Vienna
bánh Sachertorte, bánh sô-cô-la Vienna
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Saransk, thủ đô Cộng hòa Mordovia, Nga
›萨迦Sà jiāthị trấn và huyện Sa'gya, tiếng Tây Tạng: Sa skya, ở địa khu Shigatse, miền trung Tây Tạng; saga (tức truyện…
›萨迦县Sà jiā xiànhuyện Sa'gya, tiếng Tạng: Sa skya rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
›萨蒂sà dìtục lệ sati (Ấn Độ, bất hợp pháp)
›萨迪克Sà dí kèSadiq hoặc Sadik (tên)
›萨菲Sà fēiSafi (thành phố Morocco trên bờ Đại Tây Dương)
›萨达姆Sà dá mǔSaddam
›萨莉Sà lìSally (tên gọi)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.