赫兹
hertz (Hz), đơn vị tần số
hertz (Hz), đơn vị tần số
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Huffington Post (trang tổng hợp tin tức trực tuyến của Mỹ)
›赫胥黎Hè xū líHuxley (tên gọi); Thomas Henry Huxley (1825-1895), nhà khoa học tiến hóa người Anh và người ủng hộ thuyết…
›赫兹龙Hè zī lóngHezron (tên)
›赫耳墨斯Hè ěr mò sīHermes, trong thần thoại Hy Lạp, sứ giả của các vị thần
›赫赫hè hèrực rỡ; ấn tượng; xuất sắc
›赫罗图hè luó tú(thiên văn học) biểu đồ Hertzsprung-Russell
›赫赫有名hè hè yǒu mínglừng lẫy; nổi bật; danh giá; nổi tiếng
›赫章县Hè zhāng xiànhuyện Hezhang ở địa khu Bijie 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.