赫拉特省
tỉnh Herat của Afghanistan
tỉnh Herat của Afghanistan
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Herat (thành phố ở Afghanistan)
›赫山区Hè shān qūquận Heshan của thành phố Yiyang 益陽市|益阳市[Yi4 yang2 shi4], tỉnh Hồ Nam
›赫山Hè shānquận Heshan của thành phố Yiyang 益陽市|益阳市[Yi4 yang2 shi4], tỉnh Hồ Nam
›赫斯提亚Hè sī tí yàHestia (nữ thần trong thần thoại Hy Lạp)
›赫曼·麦尔维尔Hè màn · Mài ěr wéi ěrHerman Melville (1819-1891), tiểu thuyết gia Mỹ, tác giả của Moby Dick 白鯨|白鲸[bai2 jing1]
›赫拉克利特Hè lā kè lì tèHeraclitus (535-475 TCN), triết gia tiền Socrates
›赫本Hè běnHepburn (tên)
›赫拉Hè lāHera (vợ của Zeus)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.