赫兹龙
Hezron (tên)
Hezron (tên)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Huxley (tên gọi); Thomas Henry Huxley (1825-1895), nhà khoa học tiến hóa người Anh và người ủng hộ thuyết…
›赫尔穆特Hè ěr mù tèHelmut (tên)
›赫赫hè hèrực rỡ; ấn tượng; xuất sắc
›赫兹hè zīhertz (Hz), đơn vị tần số
›赫赫有名hè hè yǒu mínglừng lẫy; nổi bật; danh giá; nổi tiếng
›赫芬顿邮报Hè fēn dùn Yóu bàoHuffington Post (trang tổng hợp tin tức trực tuyến của Mỹ)
›赫鲁晓夫Hè lǔ xiǎo fuNikita Khrushchev (1894-1971), tổng bí thư Đảng Cộng sản Liên Xô 1953-1964
›赫鲁雪夫Hè lǔ xuě fuxem 赫魯曉夫|赫鲁晓夫[He4 lu3 xiao3 fu5]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.