谢赫
Tạ Hách (479-502), họa sĩ chân dung từ triều Nam Tề 南齊|南齐[Nan2 Qi2]
Tạ Hách (479-502), họa sĩ chân dung từ triều Nam Tề 南齊|南齐[Nan2 Qi2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tạ Linh Vận (385-433), nhà thơ thời Nam triều Tống 南朝宋
›谢谢xiè xiecảm ơn; cảm ơn bạn
›谢辛Xiè XīnChea Sim, chủ tịch Quốc hội Campuchia
›谢词xiè cíbài phát biểu cảm ơn
›谢通门Xiè tōng ménhuyện Xaitongmoin, tiếng Tây Tạng: Bzhad mthong smon rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
›谢肉节xiè ròu jiélễ hội hóa trang (đặc biệt trong Kitô giáo)
›谢通门县Xiè tōng mén xiànhuyện Xaitongmoin, tiếng Tây Tạng: Bzhad mthong smon rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
›谢罪xiè zuìxin lỗi vì một lỗi lầm; dâng lời xin lỗi vì một sai phạm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.