赫然
một cách kinh ngạc; với cú sốc; đầy uy nghi; gây ấn tượng; một cách dữ dội (tức giận)
một cách kinh ngạc; với cú sốc; đầy uy nghi; gây ấn tượng; một cách dữ dội (tức giận)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xem 鷹鵰|鹰雕[ying1 diao1]
›赫尔Hè ěrHull (tên); Kingston upon Hull
›赫本Hè běnHepburn (tên)
›赫尔墨斯Hè ěr mò sīHermes (vị thần Hy Lạp)
›赫曼·麦尔维尔Hè màn · Mài ěr wéi ěrHerman Melville (1819-1891), tiểu thuyết gia Mỹ, tác giả của Moby Dick 白鯨|白鲸[bai2 jing1]
›赫尔曼Hè ěr mànHerman hoặc Hermann (tên)
›赫尔曼德Hè ěr màn déHelmand (tên); tỉnh Helmand ở miền nam Afghanistan, thủ phủ Lashkar Gah
›赫斯提亚Hè sī tí yàHestia (nữ thần trong thần thoại Hy Lạp)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.