Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “自”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

自: (dạng kết hợp) tự; bản thân; từ; tự nhiên; hiển nhiên

Từ vựng
自相矛盾zì xiāng máo dùn

自相矛盾: tự mâu thuẫn

Thành ngữ✓ Đã duyệt
自黑zì hēi

自黑: (tiếng lóng Internet) tự giễu bản thân

Ngôn ngữ mạng
自鸣钟zì míng zhōng

自鸣钟: đồng hồ điểm chuông

Cụm từ
自鸣得意zì míng dé yì

自鸣得意: tự cao tự đại

Cụm từ
自高自大zì gāo zì dà

自高自大: nghĩ mình rất giỏi (thành ngữ); kiêu ngạo

Thành ngữ
自高zì gāo

自高: tự cao

Cụm từ
自体免疫疾病zì tǐ miǎn yì jí bìng

自体免疫疾病: bệnh tự miễn

Cụm từ
自驾游zì jià yóu

自驾游: đi du lịch tự lái xe; đi phượt bằng ô tô

Cụm từ
自驾车zì jià chē

自驾车: tự mình lái xe; xe cá nhân; (Đài Loan) xe tự lái; xe tự hành

Cụm từ
自驾租赁zì jià zū lìn

自驾租赁: thuê xe tự lái (xe hơi, v.v.)

Cụm từ
自驾汽车出租zì jià qì chē chū zū

自驾汽车出租: dịch vụ cho thuê xe tự lái

Cụm từ
自驾zì jià

自驾: tự lái xe đi đâu đó

Cụm từ
自首zì shǒu

自首: tự thú; tự trình diện (với cơ quan chức năng)

Cụm từ
自馁zì něi

自馁: mất tự tin; nản lòng

Cụm từ
自养生物zì yǎng shēng wù

自养生物: (sinh học) tự dưỡng

Cụm từ
自养zì yǎng

自养: tự lực kinh tế; độc lập về kinh tế (không nhờ viện trợ nhà nước, trợ cấp nước ngoài, v.v.)

Cụm từ
自食苦果zì shí kǔ guǒ

自食苦果: xem 自食惡果|自食恶果[zi4 shi2 e4 guo3]

Cụm từ
自食恶果zì shí è guǒ

自食恶果: nghĩa đen: ăn quả đắng của chính mình (thành ngữ); nghĩa bóng: chịu hậu quả từ hành động của chính mình; tự làm tự chịu

Thành ngữ
自食其果zì shí qí guǒ

自食其果: tự ăn quả của mình (thành ngữ); nghĩa bóng: gánh chịu hậu quả từ hành động của chính mình; gieo nhân nào gặp quả nấy

Thành ngữ
自食其力zì shí qí lì

自食其力: nghĩa đen: ăn bằng sức của chính mình (thành ngữ); nghĩa bóng: tự lực cánh sinh; tự kiếm sống

Thành ngữ
自顾自zì gù zì

自顾自: ai nấy lo việc của mình

Cụm từ
自顾不暇zì gù bù xiá

自顾不暇: (thành ngữ) bận rộn quản lý việc của bản thân; quá bận để có thời gian cho việc khác

Thành ngữ
自愿者zì yuàn zhě

自愿者: tình nguyện viên

Cụm từ
自愿性zì yuàn xìng

自愿性: tính tự nguyện

Cụm từ
自愿zì yuàn

自愿: tự nguyện

Cụm từ
自顶向下zì dǐng xiàng xià

自顶向下: từ trên xuống dưới

Cụm từ
自闭症zì bì zhèng

自闭症: chứng tự kỷ

Cụm từ
自重zì zhòng

自重: cư xử một cách đứng đắn; có phẩm giá; trọng lượng bản thân

Cụm từ
自酌zì zhuó

自酌: tự thưởng thức một chén rượu

Cụm từ
自选zì xuǎn

自选: tự mình chọn; tự do lựa chọn; tùy chọn; tự phục vụ

Cụm từ
自适应zì shì yìng

自适应: tự thích ứng

Cụm từ
自游zì yóu

自游: du lịch một mình (tức là không đi với nhóm du lịch)

Cụm từ
自述zì shù

自述: kể lại bằng lời của chính mình; tự truyện; tự giới thiệu bằng văn bản

Cụm từ
自转轴zì zhuàn zhóu

自转轴: trục xoay

Cụm từ
自转zì zhuàn

自转: sự quay

Cụm từ
自轻自贱zì qīng zì jiàn

自轻自贱: tự hạ thấp bản thân; tự khinh

Cụm từ
自身难保zì shēn nán bǎo

自身难保: bất lực để tự bảo vệ mình (thành ngữ); vô vọng

Thành ngữ
自身利益zì shēn lì yì

自身利益: lợi ích riêng

Cụm từ
自身zì shēn

自身: bản thân; tự mình; của riêng mình

Cụm từ
自足zì zú

自足: tự cung tự cấp; hài lòng với bản thân

Cụm từ
自贸区zì mào qū

自贸区: viết tắt của 自由貿易區|自由贸易区[zi4 you2 mao4 yi4 qu1]

Viết tắt
自贻伊戚zì yí yī qī

自贻伊戚: tự gây rắc rối cho bản thân (thành ngữ)

Thành ngữ
自费zì fèi

自费: tự trả chi phí; tự túc

Cụm từ
自责zì zé

自责: tự trách

Cụm từ
自贡市Zì gòng Shì

自贡市: thành phố cấp địa khu Tự Cống, Tứ Xuyên

Cụm từ
自贡Zì gòng

自贡: thành phố cấp địa khu Tự Cống ở Tứ Xuyên

Cụm từ
自负盈亏zì fù yíng kuī

自负盈亏: chịu trách nhiệm lời lỗ (của tổ chức); tự chủ tài chính; trách nhiệm tài chính cá nhân

Cụm từ
自负zì fù

自负: tự phụ; chịu trách nhiệm

Cụm từ
自豪感zì háo gǎn

自豪感: niềm tự hào; tự tôn

Cụm từ
自豪zì háo

自豪: tự hào (về thành tựu, v.v.)

Cụm từ
自变量zì biàn liàng

自变量: (toán) biến số độc lập

Cụm từ
自变数zì biàn shù

自变数: (toán) biến số độc lập

Cụm từ
自谴zì qiǎn

自谴: tự trách; mặc cảm tội lỗi

Cụm từ
自谦zì qiān

自谦: khiêm tốn; tự hạ mình

Cụm từ
自谋出路zì móu chū lù

自谋出路: (thành ngữ) tự mình lo liệu; đơn độc một mình; tự lo cho bản thân; tìm ra con đường riêng (đặc biệt là tự tìm việc)

Thành ngữ
自语zì yǔ

自语: tự nói chuyện một mình

Cụm từ
自认zì rèn

自认: tin (điều gì đó liên quan đến bản thân); tự cho mình là; thừa nhận (điều gì đó liên quan đến bản thân); tự cam chịu

Cụm từ
自夸zì kuā

自夸: khoe khoang

Cụm từ
自诩zì xǔ

自诩: tự cho là; tự phô trương là; khoe khoang; khoác lác

Cụm từ