Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “考”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
kǎo

考: kiểm tra; xác minh; thử nghiệm; khám xét; tham gia kỳ thi; dự thi đầu vào; người cha đã mất

Từ vựng
kǎo

考: đánh; đập; biến thể của 考[kao3]; kiểm tra; thi; làm bài kiểm tra

Từ vựng
考验kǎo yàn

考验: thử thách; đưa vào thử thách; thử nghiệm; khó khăn, thử thách nghiêm trọng

Cụm từ
考题kǎo tí

考题: câu hỏi thi

Cụm từ
考霸kǎo bà

考霸: "cao thủ thi cử", người tham gia nhiều kỳ thi và đạt điểm xuất sắc tất cả

Cụm từ
考量kǎo liáng

考量: cân nhắc; xem xét kỹ lưỡng; sự cân nhắc

Cụm từ
考选部Kǎo xuǎn bù

考选部: Bộ Khảo thí, Đài Loan

Cụm từ
考过kǎo guò

考过: đỗ (một kỳ thi)

Cụm từ
考进kǎo jìn

考进: vào được nhờ thi đỗ; được nhận vào (đại học, v.v.)

Cụm từ
考证kǎo zhèng

考证: nghiên cứu văn bản; thẩm định văn bản; xác minh qua nghiên cứu (đặc biệt là chi tiết lịch sử); thi lấy chứng chỉ (viết tắt của 考取證件|考取证件[kao3…

Viết tắt
考试院Kǎo shì yuàn

考试院: Khảo Thí Viện, hội đồng thẩm định và bổ nhiệm theo hiến pháp Trung Hoa Dân Quốc, sau là Đài Loan; hội đồng kỳ thi

Cụm từ
考试卷子kǎo shì juàn zi

考试卷子: xem 考試卷|考试卷[kao3 shi4 juan4]

Cụm từ
考试卷kǎo shì juàn

考试卷: bài thi; giấy kiểm tra; LT:張|张[zhang1]

Cụm từ
考试kǎo shì

考试: dự thi; kỳ thi; LT:次[ci4]

Cụm từ
考评kǎo píng

考评: đánh giá; điều tra và đánh giá

Cụm từ
考订kǎo dìng

考订: kiểm tra và chỉnh sửa

Cụm từ
考绩kǎo jì

考绩: kiểm tra thành tích của ai đó

Cụm từ
考纲kǎo gāng

考纲: đề cương kỳ thi (đề cương nội dung của kỳ thi, được công bố trước kỳ thi như hướng dẫn cho thí sinh) (viết tắt của 考試大綱|考试大纲[kao3 shi4 da4…

Viết tắt
考级kǎo jí

考级: thi để xác định trình độ; bài kiểm tra xếp lớp; kỳ thi xếp hạng (âm nhạc)

Cụm từ
考究kǎo jiū

考究: điều tra; kiểm tra và nghiên cứu; tinh xảo

Cụm từ
考砸kǎo zá

考砸: trượt; rớt kỳ thi

Cụm từ
考研kǎo yán

考研: dự thi đầu vào chương trình sau đại học

Cụm từ
考生kǎo shēng

考生: thí sinh; học sinh được đề cử tham gia kỳ thi

Cụm từ
考波什堡Kǎo bō shí bǎo

考波什堡: Kaposvár ở tây nam Hungary, thủ phủ của quận Somogy 紹莫吉州|绍莫吉州[Shao4mo4ji2 Zhou1]

Cụm từ
考核kǎo hé

考核: kiểm tra; kiểm duyệt; đánh giá; xem xét; thẩm định; bình xét

Cụm từ
考查kǎo chá

考查: điều tra; nghiên cứu

Cụm từ
考本kǎo běn

考本: thi lấy chứng chỉ liên quan (ví dụ: kiểm tra lái xe, giấy phép, v.v.)

Cụm từ
考期kǎo qī

考期: thời gian thi; ngày thi

Cụm từ
考文垂市Kǎo wén chuí shì

考文垂市: Coventry (Vương Quốc Anh)

Cụm từ
考文垂Kǎo wén chuí

考文垂: thành phố Coventry ở West Midlands 西米德蘭茲|西米德兰兹[Xi1 mi3 de2 lan2 zi1], Vương Quốc Anh

Cụm từ
考据kǎo jù

考据: phê bình văn bản

Cụm từ
考拉kǎo lā

考拉: gấu koala (từ mượn)

Cụm từ
考虑kǎo lǜ

考虑: suy nghĩ kỹ; cân nhắc; sự cân nhắc

Cụm từ
考工记Kǎo gōng Jì

考工记: Khảo Công Ký, một hiệp ước công nghệ được biên soạn vào cuối thời Xuân Thu

Cụm từ
考察队kǎo chá duì

考察队: đội điều tra; đoàn thám hiểm khoa học

Cụm từ
考察船kǎo chá chuán

考察船: tàu khảo sát

Cụm từ
考察团kǎo chá tuán

考察团: đoàn kiểm tra

Cụm từ
考察kǎo chá

考察: kiểm tra; quan sát và nghiên cứu; điều tra thực địa

Cụm từ
考官kǎo guān

考官: giám khảo; quan chức coi thi

Cụm từ
考完kǎo wán

考完: làm xong bài thi

Cụm từ
考场kǎo chǎng

考场: phòng thi

Cụm từ
考古题kǎo gǔ tí

考古题: đề thi từ những năm trước (Đài Loan)

Cụm từ
考古家kǎo gǔ jiā

考古家: nhà khảo cổ học

Cụm từ
考古学家kǎo gǔ xué jiā

考古学家: nhà khảo cổ học

Cụm từ
考古学kǎo gǔ xué

考古学: khảo cổ học

Cụm từ
考古kǎo gǔ

考古: khảo cổ

Cụm từ
考取kǎo qǔ

考取: thi đỗ đầu vào; được nhận vào

Cụm từ
考卷kǎo juàn

考卷: giấy thi

Cụm từ
考区kǎo qū

考区: khu vực thi; quận nơi diễn ra kỳ thi

Cụm từ
考勤表kǎo qín biǎo

考勤表: bảng chấm công

Cụm từ
考勤簿kǎo qín bù

考勤簿: sổ ghi chấm công

Cụm từ
考勤kǎo qín

考勤: điểm danh (ở trường học hoặc nơi làm việc); theo dõi hiệu quả (của công nhân)

Cụm từ
考分kǎo fēn

考分: điểm; số điểm kỳ thi

Cụm từ
考入kǎo rù

考入: đậu kỳ thi đầu vào; vào đại học sau kỳ thi cạnh tranh

Cụm từ
考克斯报告Kǎo kè sī Bào gào

考克斯报告: Báo cáo Cox; Báo cáo của Ủy ban Lựa chọn về An ninh Quốc gia và Mối quan ngại Quân sự-Thương mại với Trung Quốc của Mỹ (1999); Chủ tịch Ủy ban…

Cụm từ
考克斯Kǎo kè sī

考克斯: Cox (họ)

Cụm từ
考中kǎo zhòng

考中: đậu kỳ thi

Cụm từ
考上kǎo shàng

考上: đậu kỳ thi tuyển sinh đại học

Cụm từ
高考gāo kǎo

高考: kỳ thi tuyển sinh đại học (đặc biệt là viết tắt của 普通高等學校招生全國統一考試|普通高等学校招生全国统一考试[Pu3 tong1 Gao1 deng3 Xue2 xiao4 Zhao1 sheng1 Quan2 guo2 Tong3…

Viết tắt
显考xiǎn kǎo

显考: cách gọi tôn kính cho cha đã mất; (cổ) cụ cố

Cụm từ